tính rợ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cách tính nhẩm, tính nhanh trong đầu: "tính rợ" là phương pháp tính toán thông thường không dùng đến giấy bút hay máy móc, dựa trên trí nhớ và suy luận. Từ này mang tính địa phương, thường được dùng trong khẩu ngữ.
- Kỹ năng tính toán sơ lược: Chỉ khả năng ước lượng hoặc tính đại khái mà không cần công cụ hỗ trợ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người bán hàng ở chợ thường dùng tính rợ để trả tiền nhanh. (Người bán hàng ở chợ hay tính nhẩm trong đầu để đưa tiền thừa một cách nhanh chóng.)
- Hồi nhỏ, ông nội dạy tôi cách tính rợ khi mua bán. (Khi còn bé, ông nội đã chỉ tôi phương pháp tính nhẩm trong giao dịch mua bán.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tính rợ" thường xuất hiện trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày, đặc biệt ở vùng nông thôn hoặc các chợ truyền thống, nơi người dân quen với việc tính toán nhanh mà không cần máy tính.
- Bà ấy bán rau suốt 30 năm, giờ chỉ cần tính rợ là xong. (Bà ấy đã bán rau 30 năm, nay chỉ cần tính nhẩm là xong việc.)
Biến thể và từ gần giống
Tính nhẩm (danh từ): cách tính toán trong đầu, không viết ra — đồng nghĩa phổ thông với "tính rợ".
- Học sinh tiểu học thường được dạy tính nhẩm để rèn trí não. (Học sinh tiểu học thường được dạy tính trong đầu để rèn luyện trí não.)
Tính gần đúng (danh từ): ước lượng, không chính xác tuyệt đối.
- Anh ấy chỉ tính gần đúng số tiền cần trả. (Anh ấy chỉ ước lượng số tiền cần trả.)
Từ đồng nghĩa
- Tính nhẩm: tính toán trong đầu.
- Tính mò: tính đại khái, không chính xác.
- Tính nhanh: tính một cách vội vàng, không tỉ mỉ.
Thành ngữ liên quan
Tính rợ như chợ: cách tính nhẩm nhanh và đơn giản, thường thấy ở chợ búa.
- Cô ấy tính rợ như chợ, chẳng bao giờ sai. (Cô ấy tính nhẩm nhanh như ở chợ, không bao giờ nhầm lẫn.)
Tính rợ đếm đầu ngón tay: cách tính nhẩm dựa trên việc đếm bằng tay, rất sơ lược.
- Người nông dân già dùng tính rợ đếm đầu ngón tay để tính số gà. (Người nông dân già dùng cách tính nhẩm đếm bằng tay để tính số gà.)